Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hole

/hoʊl/ A2

Nghĩa

lỗ danh từ

Định nghĩa · an opening in a surface

“There is a hole in the ground.”Có một cái lỗ trên mặt đất.

“He dug a hole in the ground.”Anh ấy đào một cái lỗ dưới đất.

Đồng nghĩa openinggap
Cụm hay dùng dig a holefill a hole

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự cố trong bài viết.

Ghi chú · Phân biệt với 'whole' (toàn bộ) - phát âm khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...