Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

your lucky day

B2 IELTS

Nghĩa

một ngày mà những điều tốt đẹp xảy ra với bạn. phr.

Định nghĩa · a day when good things happen to you.

“It seems like today is your lucky day!”Có vẻ như hôm nay là ngày may mắn của bạn!

“He found a $100 bill; it must be his lucky day.”Anh ấy tìm thấy một tờ 100 đô la; chắc hẳn hôm nay là ngày may mắn của anh ấy.

Đồng nghĩa fortunate day

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần giới thiệu để tạo sự tích cực.

Ghi chú · Dùng để chúc ai đó có một ngày tốt lành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...