represent
/ˌrɛprɪˈzɛnt/ A2
Nghĩa
đại diện
động từ
Định nghĩa · to act or speak on behalf of someone
“I represent my school in the competition.”Tôi đại diện cho trường của mình trong cuộc thi.
“This graph represents data.”Biểu đồ này biểu diễn dữ liệu.
Cụm hay dùng
represent asrepresent in
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về vai trò trong bài viết.
Ghi chú · Nhấn âm cuối, không nhầm với 'present'.