Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

represent

/ˌrɛprɪˈzɛnt/ A2

Nghĩa

đại diện động từ

Định nghĩa · to act or speak on behalf of someone

“I represent my school in the competition.”Tôi đại diện cho trường của mình trong cuộc thi.

“This graph represents data.”Biểu đồ này biểu diễn dữ liệu.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về vai trò trong bài viết.

Ghi chú · Nhấn âm cuối, không nhầm với 'present'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...