Từ điển Anh–Việt

112.270 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

depict

/di'pikt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3205

Nghĩa thường dùng

Miêu tả động từ

“The book aims to depict the struggles of young people in today's society.”Cuốn sách nhằm miêu tả những khó khăn của giới trẻ trong xã hội ngày nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

depict

/di'pikt/

ngoại động từ ((cũng) depicture)

  • vẽ
  • tả, miêu tả
Định nghĩa tiếng Anh

v show in, or as in, a picture v give a description of v make a portrait of

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...