| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
summarize
/ˈsʌməraɪz/
|
v. |
tổng kết, tóm tắt
Please summarize the main points quickly.
Vui lòng tóm tắt các điểm chính một cách nhanh chóng.
Chi tiếtĐồng nghĩasummariseoutline
Cụm hay dùngsummarize datasummarize results
Rút gọn lại nội dung chính.
|
— |
|
summary
/ˈsʌməri/
|
n. |
bản tổng kết, bản tóm tắt
Read the summary before the report.
Đọc bản tóm tắt trước báo cáo.
Chi tiếtThe summary highlighted the key findings of the research.Tóm tắt đã nêu bật những phát hiện chính của nghiên cứu.
Đồng nghĩaoverviewabstract
Cụm hay dùngexecutive summarybrief summary
Bản tổng kết ngắn gọn.
|
— |
|
/rɪˈmaɪnd/
|
động từ |
nhắc nhở
Please remind me to call her later.
Xin hãy nhắc tôi gọi cho cô ấy sau.
Chi tiếtThis song reminds me of my childhood.Bài hát này gợi cho tôi nhớ về tuổi thơ.
Đồng nghĩapromptcuejog
Cụm hay dùngremind someone ofremind someone toremind about
Họ từreminder (n)remindful (adj)
Cấu trúc: remind + tân ngữ + of/about/to V.
|
— |
|
dramatically
/drəˈmætɪkli/
|
adv. |
bất ngờ, đột ngột/ một cách mạnh mẽ
Sales fell dramatically in the last quarter.
Doanh số giảm mạnh trong quý cuối.
|
— |
|
administrate
/ədˈmɪnɪstreɪt/
|
v. |
quản lý, quản trị
She will administrate the project from start to finish.
Cô ấy sẽ quản lý dự án từ đầu đến cuối.
Chi tiếtShe will administrate the new project.Cô ấy sẽ quản lý dự án mới.
Đồng nghĩamanageoversee
Cụm hay dùngadministrate a programadministrate a teamadministrate resources
Dùng trong ngữ cảnh quản lý công việc.
|
— |
|
concern about
/kənˈsɜːn/
|
v. |
lo lắng về
Environmental issues concern us all.
Các vấn đề môi trường làm tất cả chúng ta lo lắng.
Chi tiếtĐồng nghĩaworrytrouble
Cụm hay dùngconcern aboutgrow concerned
Gây bận tâm, lo âu.
|
— |
|
identification
/aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/
|
n. |
CMND, CCCD
Show your identification at the door.
Xuất trình giấy tờ tùy thân của bạn ở cửa.
Chi tiếtĐồng nghĩaIDcard
Cụm hay dùngprovide identificationofficial identification
Giấy tờ xác nhận danh tính.
|
— |
|
identical
/aɪˈdentɪkl/
|
adj. |
giống nhau
The two twins look identical.
Hai anh em sinh đôi trông giống nhau.
Chi tiếtĐồng nghĩamatchingequal
Cụm hay dùngidentical twinsidentical to
Giống hệt nhau hoàn toàn.
|
— |
|
identify
/aɪˈdɛntɪfaɪ/
|
v. |
nhận diện, nhận dạng
Can you identify the problem?
Bạn có thể nhận diện vấn đề không?
Chi tiếtI can identify the main problem.Tôi có thể nhận diện vấn đề chính.
Đồng nghĩarecognizedistinguish
Cụm hay dùngidentify a problemidentify the causeidentify yourself
Dùng để chỉ việc nhận diện.
|
— |
|
take-off
/ˈteɪk ɒf/
|
n. |
cất cánh, cở bỏ
Fasten your seatbelts for take-off.
Thắt dây an toàn để chuẩn bị cất cánh.
Chi tiếtĐồng nghĩadepartureascents
Cụm hay dùngprepare for take-offdelayed take-off
Họ từtake off (v.)
Máy bay rời mặt đất bay lên.
|
— |
|
/ˈlændɪŋ/
|
danh từ |
hạ cánh
The landing of the plane was smooth and uneventful.
Việc hạ cánh của máy bay rất êm ái và không có sự cố.
Chi tiếtThe plane's landing was smooth.Việc hạ cánh của máy bay rất êm ái.
Đồng nghĩadescenttouchdown
Cụm hay dùngsafe landingemergency landing
Hạ cánh là một phần quan trọng của chuyến bay.
|
— |
|
effect
/ɪˈfɛkt/
|
n. |
hiệu ứng, ảnh hưởng
The effect of the medicine is quick.
Hiệu ứng của thuốc là nhanh chóng.
Chi tiếtHer speech had a great effect.Bài phát biểu của cô ấy có tác động lớn.
Đồng nghĩaimpactresult
Cụm hay dùngcause and effectside effect
Họ từeffective (adj)effectively (adv)
Đừng nhầm với 'affect' (động từ).
|
— |
|
take effect
/teɪk ɪˈfɛkt/
|
phr. |
có hiệu lực
The medication will take effect in an hour.
Thuốc sẽ có tác dụng trong một giờ.
Chi tiếtThe new rules will take effect next month.Các quy tắc mới sẽ có hiệu lực vào tháng tới.
Đồng nghĩabecome effective
Cụm hay dùngtake effect immediatelytake effect gradually
Thường dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc quy định.
|
— |
|
/ɪˈfɪʃənt/
|
tính từ |
hiệu quả
This machine is very efficient.
Cỗ máy này rất hiệu quả.
Chi tiếtThe machine is very efficient.Cỗ máy rất hiệu quả.
Đồng nghĩaeffectiveproductive
Cụm hay dùngefficient systemefficient use
Dùng để chỉ hiệu suất cao.
|
— |
|
be named
/bi neɪmd/
|
phr. |
bổ nhiệm
She was named manager last week.
Cô ấy được bổ nhiệm làm quản lý tuần trước.
Chi tiếtHe was named the best player of the year.Anh ấy được bổ nhiệm là cầu thủ xuất sắc nhất năm.
Đồng nghĩabe appointed
Cụm hay dùngbe named directorbe named leader
Dùng để chỉ việc được giao nhiệm vụ.
|
— |
|
/ˈtʃɛr.mən/
|
danh từ |
chủ tịch
The chairman called the meeting to order.
Chủ tịch đã khai mạc cuộc họp.
Chi tiếtHe was elected chairman.Ông ấy được bầu làm chủ tịch.
Đồng nghĩapresidentchairperson
Cụm hay dùngchairman of the boardacting chairman
Họ từchairwoman (n.)chairperson (n.)
Dùng 'chairperson' để trung tính về giới.
|
— |
|
afford to
/əˈfɔːd/
|
v. |
đủ khả năng, đủ điều kiện, đủ tư cách
We cannot afford a new car.
Chúng tôi không đủ khả năng mua xe mới.
Chi tiếtI can afford to buy a new car now.Tôi có khả năng chi trả để mua một chiếc xe mới bây giờ.
Đồng nghĩamanagespare
Cụm hay dùngafford to buycannot afford
Đủ tiền hoặc thời gian làm gì.
|
— |
|
affordable
/əˈfɔːdəbl/
|
adj. |
giá cả phải chăng
They offer affordable prices here.
Họ cung cấp giá cả phải chăng ở đây.
Chi tiếtWe need an affordable option.Chúng tôi cần một lựa chọn hợp túi tiền.
Đồng nghĩareasonableinexpensive
Cụm hay dùngaffordable housingaffordable price
Họ từafford (v.) đủ khả năng chi trảaffordability (n.) tính phải chăng
Giá rẻ, vừa túi tiền.
|
— |
|
/ˈriː.zən/
|
danh từ |
lý do
What is the reason for your visit?
Lý do bạn đến thăm là gì?
Chi tiếtShe reasoned with him.Cô ấy lý luận với anh ta.
Đồng nghĩacausemotive
Cụm hay dùngfor this reasonreason with
Họ từreasonable (adj)reasoning (n)
Danh từ: lý do; động từ: suy luận, thuyết phục.
|
— |
|
/ˈriː.zən.ə.bəl/
|
adj. |
hợp lý, không quá đắt
The hotel charges a reasonable rate.
Khách sạn tính một mức giá hợp lý.
Chi tiếtIs the repair cost reasonable?Chi phí sửa chữa có hợp lý không?
Đồng nghĩafairmoderate
Cụm hay dùngreasonable pricereasonable ratereasonable offerreasonable costreasonable fee
Họ từreason (n.) lý doreasonably (adv.) một cách hợp lýunreasonable (adj.) không hợp lý
'Reasonable' nhấn vào sự công bằng/logic; khác 'cheap' (rẻ, có thể gợi ý kém chất lượng).
|
— |
|
strength
/streŋθ/
|
n. |
điểm mạnh, thế mạnh
Teamwork is our main strength.
Làm việc nhóm là thế mạnh chính của chúng ta.
Chi tiếtĐồng nghĩapowerforte
Cụm hay dùngbuild strengthkey strength
Điểm mạnh, sức mạnh.
|
— |
|
patron
/ˈpeɪtrən/
|
n. |
khách hàng quen
The cafe has many loyal patrons.
Quán cà phê có nhiều khách quen trung thành.
Chi tiếtĐồng nghĩacustomerclient
Cụm hay dùngregular patronart patron
Khách hàng thường xuyên lui tới.
|
— |
|
vendor
/ˈvɛndər/
|
n. |
người bán hàng rong, nhà cung cấp
The vendor sells fresh fruits.
Nhà cung cấp bán trái cây tươi.
Chi tiếtThe vendor offered fresh produce at the market.Nhà cung cấp đã cung cấp sản phẩm tươi tại chợ.
Đồng nghĩasellermerchant
Cụm hay dùngfood vendorstreet vendorvendor booth
Nhà cung cấp có thể hoạt động trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
condense
/kənˈdens/
|
v. |
cô dộng, tích tụ
Heat helps condense the liquid.
Nhiệt giúp cô đặc chất lỏng.
Chi tiếtĐồng nghĩaconcentratecompress
Cụm hay dùngcondense milkcondense information
Làm đặc lại hoặc rút ngắn lại.
|
— |
|
condemn
/kənˈdem/
|
v. |
chỉ trích, chê trách
Leaders condemn the violent attack.
Các nhà lãnh đạo chỉ trích vụ tấn công bạo lực.
Chi tiếtĐồng nghĩacriticizeblame
Cụm hay dùngstrongly condemnpublicly condemn
Phê phán mạnh mẽ hành vi sai trái.
|
— |
|
executive
/ɪɡˈzekjətɪv/
|
n. |
điều hành
She is a top corporate executive.
Cô ấy là một giám đốc điều hành cấp cao.
Chi tiếtĐồng nghĩamanagerdirector
Cụm hay dùngchief executiveexecutive board
Cấp quản lý cấp cao trong công ty.
|
— |
|
CEO = chief executive officer
/siː.iː.oʊ/
|
n. |
giám đốc điều hành
The CEO leads the company.
Giám đốc điều hành dẫn dắt công ty.
Chi tiếtShe became the CEO at a young age.Cô ấy trở thành giám đốc điều hành khi còn trẻ.
Đồng nghĩachief executivedirector
Cụm hay dùngCEO of a companyappoint a CEO
Họ từexecutive (n)executive (adj)
Thường chỉ người đứng đầu công ty.
|
— |
|
/əˈsɪst/
|
động từ |
hỗ trợ
Can you assist me with this task?
Bạn có thể hỗ trợ tôi với nhiệm vụ này không?
Chi tiếtCan you assist me with this task?Bạn có thể hỗ trợ tôi với nhiệm vụ này không?
Đồng nghĩahelpaid
Cụm hay dùngassist someoneassist in
Thường dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ.
|
— |
|
assistant
/əˈsɪstənt/
|
n. |
người trợ lý
She is my assistant at work.
Cô ấy là trợ lý của tôi ở công ty.
Chi tiếtThe assistant scheduled all the meetings.Trợ lý đã lên lịch tất cả các cuộc họp.
Đồng nghĩahelperaide
Cụm hay dùngpersonal assistantassistant manageradministrative assistant
Họ từassist (v)assistance (n)
Trợ lý, thường là vị trí hỗ trợ.
|
— |
|
resist
/rɪˈzɪst/
|
v. |
chống lại, kháng lại
It's hard to resist the temptation of sweets.
Thật khó để kháng cự lại cám dỗ của đồ ngọt.
Chi tiếtThey decided to resist the unfair treatment.Họ quyết định kháng cự lại sự đối xử không công bằng.
Đồng nghĩawithstandoppose
Cụm hay dùngresist temptationresist pressure
Họ từresistance (n)resistant (adj)
Dùng để chỉ hành động không chấp nhận.
|
— |
|
resistance
/rɪˈzɪs.təns/
|
n. |
sự chống lại
Resistance is important in a healthy body.
Sự kháng cự là quan trọng trong một cơ thể khỏe mạnh.
Chi tiếtThe resistance against the change was strong.Sự kháng cự lại sự thay đổi rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩaoppositiondefiance
Cụm hay dùngresistance movementresistance to changeactive resistance
Dùng để chỉ sự chống đối.
|
— |
|
/ˈdekeɪd/
|
n |
thập kỷ
The last decade saw massive smartphone adoption.
Thập kỷ qua chứng kiến việc áp dụng điện thoại thông minh.
Chi tiếtThe company grew rapidly in the last decade.Công ty phát triển nhanh trong thập kỷ qua.
Đồng nghĩaten yearsdecennary
Cụm hay dùngover the past decadea decade ago
Họ từdecadal (adj)
Thập kỷ, khoảng thời gian 10 năm.
|
— |
|
/prəˈmoʊt/
|
v |
thăng chức
She was promoted to manager last year.
Cô ấy được thăng chức quản lý năm ngoái.
Chi tiếtShe was promoted to manager.Cô ấy được thăng chức lên quản lý.
Đồng nghĩaencourageadvertise
Cụm hay dùngpromote a productpromote growth
Họ từpromotion (n)promotional (adj)
Khi nói về công việc, dùng 'promote to'.
|
— |
|
procedure
/prəˈsiːdʒər/
|
n. |
quy trinh, thủ tục
The procedure must be followed carefully.
Thủ tục phải được thực hiện cẩn thận.
Chi tiếtWhat is the correct procedure?Thủ tục đúng là gì?
Đồng nghĩaprocessprotocol
Cụm hay dùngstandard procedurelegal procedure
Họ từprocedural (adj)proceed (v)
Đếm được; thường dùng với 'for'.
|
— |
|
process
/ˈprɑː.ses/
|
n./v. |
quá trình; xử lý
Please process this invoice today.
Hãy xử lý hóa đơn này hôm nay.
Chi tiếtThe hiring process takes two weeks.Quy trình tuyển dụng mất hai tuần.
Đồng nghĩaproceduremethod
Cụm hay dùngprocess a requesthiring processapproval processstreamline the processprocess documents
Họ từprocessing (n.) việc xử lýprocessed (adj.) đã xử lý
'Process' vừa là danh từ vừa là động từ: 'process a form' = xử lý biểu mẫu.
|
— |
|
conform
/kənˈfɔːrm/
|
v. |
tuân thủ,tuân theo
All products must conform to safety standards.
Tất cả sản phẩm phải tuân theo tiêu chuẩn an toàn.
Chi tiếtYou must conform to the dress code at the event.Bạn phải tuân theo quy định trang phục tại sự kiện.
Đồng nghĩaadherecomply
Cụm hay dùngconform to standardsconform to rules
Dùng khi nói về sự tuân thủ.
|
— |
|
comply
/kəmˈplaɪ/
|
v. |
tuân thủ, tuân theo
You must comply with the rules.
Bạn phải tuân thủ các quy tắc.
Chi tiếtYou must comply with the safety regulations.Bạn phải tuân thủ các quy định an toàn.
Đồng nghĩaadhereobey
Cụm hay dùngcomply with regulationscomply with lawscomply with requests
Họ từcompliance (n)compliant (adj)
Dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc quy định.
|
— |
|
compliance
/kəmˈplaɪəns/
|
n. |
sự tuân thủ, sự tuân theo
We need to ensure compliance.
Chúng ta cần đảm bảo sự tuân thủ.
Chi tiếtCompliance with regulations is essential.Sự tuân thủ quy định là rất cần thiết.
Đồng nghĩaadherenceconformity
Cụm hay dùngregulatory compliancecompliance issuescompliance requirements
Tuân thủ là cần thiết trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
prior to
/ˈpraɪə(r)/
|
adj. |
trước, trước khi
I have prior commitments today.
Tôi có những cam kết từ trước vào ngày hôm nay.
Chi tiếtShe had a prior engagement and couldn't attend.Cô ấy có một cuộc hẹn trước đó và không thể tham dự.
Đồng nghĩapreviousearlier
Cụm hay dùngprior noticeprior approval
Xảy ra hoặc có trước về thời gian.
|
— |
|
/praɪˈɒrəti/
|
n |
sự ưu tiên
Education should be a national priority.
Giáo dục nên là một ưu tiên quốc gia.
Chi tiếtSafety is my top priority.An toàn là sự ưu tiên hàng đầu của tôi.
Đồng nghĩaimportancepreference
Cụm hay dùngset prioritiespriority listtop priority
Dùng để chỉ sự quan trọng.
|
— |
|
prior
/ˈpraɪər/
|
adj. |
trước
I had a prior appointment.
Tôi đã có một cuộc hẹn trước đó.
Chi tiếtShe had a prior engagement and couldn't attend.Cô ấy có một cuộc hẹn trước đó và không thể tham dự.
Đồng nghĩapreviousearlier
Cụm hay dùngprior knowledgeprior experienceprior approval
Thường dùng trong ngữ cảnh thời gian.
|
— |
|
previous
/ˈpriːviəs/
|
adj. |
trước
Read the previous page please.
Đọc trang trước đó làm ơn.
Chi tiếtĐồng nghĩapriorformer
Cụm hay dùngprevious experienceprevious owner
Nằm ngay trước cái hiện tại.
|
— |
|
/'kritik/
|
n |
Nhà phê bình
A critic's analysis can provide valuable insights into the themes and techniques employed in a literary work.
Phân tích của một nhà phê bình có thể cung cấp những hiểu biết quý giá về các chủ đề và kỹ thuật được sử dụng trong một tác phẩm văn học.
Chi tiếtThe critic praised the movie for its originality.Nhà phê bình đã khen ngợi bộ phim vì sự độc đáo của nó.
Đồng nghĩareviewerevaluator
Cụm hay dùngfilm criticart criticmusic critic
Họ từcritique (n)critical (adj)
Nhà phê bình thường có chuyên môn trong lĩnh vực cụ thể.
|
— |
|
criticize
/ˈkrɪt.ɪ.saɪz/
|
v. |
phê bình, chỉ trích,
Don't criticize others without reason.
Đừng chỉ trích người khác mà không có lý do.
Chi tiếtThe movie was criticized by many viewers.Bộ phim bị nhiều khán giả chỉ trích.
Đồng nghĩablamecondemn
Cụm hay dùngcriticize someone for somethingsharply criticize
Họ từcriticism (n)critical (adj)
Mang nghĩa tiêu cực, khác với 'comment' (nhận xét).
|
— |
|
loan
/loʊn/
|
n./v. |
vay mượn
He applied for a personal loan at the bank.
Anh ấy đăng ký vay cá nhân tại ngân hàng.
Chi tiếtThe bank agreed to loan her the money.Ngân hàng đồng ý cho cô ấy vay tiền.
Đồng nghĩacreditadvance
Cụm hay dùngapply for a loantake out a loanloan repaymentstudent loanloan approval
Họ từlender (n.) người cho vayborrower (n.) người đi vay
'Loan' (khoản vay) ≠ 'borrow' (mượn). Nói 'take out a loan' không phải 'make a loan'.
|
— |
|
/ˈkraʊ.dɪd/
|
adj |
đông đúc
The market is very crowded during the weekend.
Chợ rất đông đúc vào cuối tuần.
Chi tiếtThe subway was extremely crowded during rush hour.Tàu điện ngầm rất đông đúc vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩapackedjammed
Cụm hay dùngcrowded placecrowded buscrowded street
Dùng để mô tả nơi đông người.
|
— |
|
/kraʊd/
|
danh từ |
đám đông
A large crowd gathered for the concert.
Một đám đông lớn đã tập trung cho buổi hòa nhạc.
Chi tiếtFans crowded the stadium.Người hâm mộ chen kín sân vận động.
Đồng nghĩathrongmob
Cụm hay dùngcrowd controlcrowd of people
Họ từcrowded (adj)crowding (n)
Đừng nhầm với 'crown' (vương miện).
|
— |
|
/əˈrɛst/
|
động từ |
bắt giữ
The police decided to arrest the suspect.
Cảnh sát đã quyết định bắt giữ nghi phạm.
Chi tiếtThe police decided to arrest the suspect last night.Cảnh sát đã quyết định bắt giữ nghi phạm tối qua.
Đồng nghĩadetaincapture
Cụm hay dùngarrest warrantarrest someonearrest for theft
Họ từarrested (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/rɛst/
|
danh từ |
nghỉ ngơi
Take a rest after working hard.
Hãy nghỉ ngơi sau khi làm việc chăm chỉ.
Chi tiếtI need a rest after work.Tôi cần nghỉ ngơi sau giờ làm.
Đồng nghĩabreakrepose
Cụm hay dùngtake a restget some restrest period
Họ từrestful (adj)restless (adj)rested (adj)
Dùng 'rest' khi nói về nghỉ ngơi ngắn, không phải ngủ dài.
|
— |
|
/trəˈdɪʃn/
|
n |
truyền thống
Tết is an important tradition.
Tết là một truyền thống quan trọng.
Chi tiếtThey follow the tradition of celebrating New Year.Họ giữ truyền thống ăn mừng Tết Nguyên Đán.
Đồng nghĩacustomheritage
Cụm hay dùngcultural traditionfamily traditionancient tradition
Truyền thống có thể thay đổi theo thời gian.
|
— |
|
trade
/treɪd/
|
n. |
buôn bán, thương mại
They want to trade goods.
Họ muốn trao đổi hàng hóa.
Chi tiếtThey trade goods.Họ trao đổi hàng hóa.
Đồng nghĩacommerceexchange
Cụm hay dùngtrade agreementtrade in
Họ từtrader (n)trading (n)
Cũng có nghĩa là nghề thủ công (carpenter's trade).
|
— |
|
representative
/ˌrɛprɪˈzɛntətɪv/
|
n. |
người đại diện, đại diện
She is a representative of the company.
Cô ấy là đại diện của công ty.
Chi tiếtHe is our union representative.Anh ấy là đại diện công đoàn của chúng tôi.
Đồng nghĩadelegateagentspokesperson
Cụm hay dùngsales representativeelected representativerepresentative of
Họ từrepresent (v)representation (n)
Người đại diện; 'delegate' thường cho hội nghị.
|
— |
|
/ˌrɛprɪˈzɛnt/
|
động từ |
đại diện
I represent my school in the competition.
Tôi đại diện cho trường của mình trong cuộc thi.
Chi tiếtThis graph represents data.Biểu đồ này biểu diễn dữ liệu.
Đồng nghĩastand fordepict
Cụm hay dùngrepresent asrepresent in
Họ từrepresentation (n)representative (n/adj)
Nhấn âm cuối, không nhầm với 'present'.
|
— |
|
subscription
/səbˈskrɪp.ʃən/
|
n. |
sự đăng ký
A digital subscription costs less than print.
Đăng ký kỹ thuật số rẻ hơn báo in.
Chi tiếtHer annual subscription renews automatically.Gói đăng ký hằng năm của cô tự động gia hạn.
Đồng nghĩamembershipplanservice
Cụm hay dùngannual subscriptionmonthly subscriptioncancel a subscriptionsubscription feedigital subscription
Họ từsubscribe (v.) đăng kýsubscriber (n.) người đăng ký
'Subscribe to' + tên dịch vụ/tạp chí; phân biệt 'subscription' (đăng ký dài hạn) vs 'purchase' (mua lẻ).
|
— |
|
present
/ˈpreznt/
|
n. / v. |
hiện tại, liên tiếp
She will present her project to the whole class tomorrow.
Ngày mai cô ấy sẽ trình bày dự án trước cả lớp.
Chi tiếtHe gave me a lovely present on my birthday.Cậu ấy tặng tôi một món quà dễ thương vào sinh nhật.
Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈpreznt/ (PRE-zơnt); động từ nhấn âm 2 /prɪˈzent/ (pri-ZENT).
|
— |
Đang tải...