Kho từ › Collocations · turn + … › turn the tide of opinion

turn the tide of opinion

B1 phr. 📁 Collocations · turn + … IELTS
thay đổi quan điểm hoặc niềm tin của mọi người
UK /tɜrn ðə taɪd ʌv əˈpɪnjən/ · US /tɜrn ðə taɪd ʌv əˈpɪnjən/
to change people's views or beliefs
The campaign aimed to turn the tide of opinion on climate change.
→ Chiến dịch nhằm thay đổi quan điểm của mọi người về biến đổi khí hậu.
He worked to turn the tide of opinion in favor of education reform.→ Anh ấy đã làm việc để thay đổi quan điểm ủng hộ cải cách giáo dục.
Đồng nghĩa
change viewsinfluence opinion
Collocations
turn the tide of opinion onturn the tide of opinion against
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự thuyết phục trong bài viết.
Cụm này thường dùng trong bối cảnh truyền thông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...