Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · plans & goals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a backup plan

/meɪk ə ˈbækʌp plæn/ B2 IELTS

Nghĩa

chuẩn bị một kế hoạch thay thế phr.

Định nghĩa · to prepare an alternative plan

“It's wise to make a backup plan for your project.”Thật khôn ngoan khi chuẩn bị một kế hoạch dự phòng cho dự án của bạn.

“Always make a backup plan when traveling.”Luôn luôn chuẩn bị kế hoạch dự phòng khi đi du lịch.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự chuẩn bị trong phần thi viết.

Ghi chú · Cần thiết khi có rủi ro xảy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...