Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · contrast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

notably different

/ˈnoʊtəbl ˈdɪfərənt/ B2 IELTS

Nghĩa

khác biệt hoặc rõ ràng phr.

Định nghĩa · clearly different or distinct

“The two cultures are notably different in their traditions.”Hai nền văn hóa khác nhau rõ rệt trong các truyền thống của họ.

“The results are notably different from what we expected.”Kết quả khác biệt rõ rệt so với những gì chúng tôi mong đợi.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự khác biệt rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...