Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · contrast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to contrast with

/tuː ˈkɒntrɑːst wɪð/ B2 IELTS

Nghĩa

để chỉ ra cách hai điều khác nhau phr.

Định nghĩa · to show how two things are different

“This painting contrasts with the dark colors used in the previous one.”Bức tranh này tương phản với các màu tối được sử dụng trong bức trước.

“Her cheerful attitude contrasts with the seriousness of the topic.”Thái độ vui vẻ của cô ấy tương phản với sự nghiêm túc của chủ đề.

Mẹo IELTS · Giúp làm rõ sự khác biệt giữa các quan điểm.

Ghi chú · Dùng để so sánh hai điều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...