with that being said
Nghĩa
Định nghĩa · to introduce a contrasting statement after acknowledging something
“The project is ambitious; with that being said, it is achievable.”Dự án này đầy tham vọng; nói như vậy, nó có thể đạt được.
“She is talented; with that being said, she needs more experience.”Cô ấy có tài; nói như vậy, cô ấy cần thêm kinh nghiệm.
Mẹo IELTS · Sử dụng để kết hợp hai ý kiến khác nhau.
Ghi chú · Dùng để chuyển hướng câu chuyện.