Kho từ › Cụm IELTS · contrast › with that being said

with that being said

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · contrast IELTS
để giới thiệu một tuyên bố đối lập sau khi thừa nhận điều gì đó
UK /wɪð ðæt ˈbiːɪŋ sɛd/ · US /wɪð ðæt ˈbiːɪŋ sɛd/
to introduce a contrasting statement after acknowledging something
The project is ambitious; with that being said, it is achievable.
→ Dự án này đầy tham vọng; nói như vậy, nó có thể đạt được.
She is talented; with that being said, she needs more experience.→ Cô ấy có tài; nói như vậy, cô ấy cần thêm kinh nghiệm.
Đồng nghĩa
that said
Collocations
with that being said, howeverwith that being said, one might argue
🎯 IELTS: Sử dụng để kết hợp hai ý kiến khác nhau.
Dùng để chuyển hướng câu chuyện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...