Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · contrast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

with that being said

/wɪð ðæt ˈbiːɪŋ sɛd/ B2 IELTS

Nghĩa

để giới thiệu một tuyên bố đối lập sau khi thừa nhận điều gì đó phr.

Định nghĩa · to introduce a contrasting statement after acknowledging something

“The project is ambitious; with that being said, it is achievable.”Dự án này đầy tham vọng; nói như vậy, nó có thể đạt được.

“She is talented; with that being said, she needs more experience.”Cô ấy có tài; nói như vậy, cô ấy cần thêm kinh nghiệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để kết hợp hai ý kiến khác nhau.

Ghi chú · Dùng để chuyển hướng câu chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...