Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · contrast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contrary to popular belief

/ˈkɒntrəri tə ˈpɒpjʊlər bɪˈliːf/ B2 IELTS

Nghĩa

để chỉ ra rằng điều gì đó khác với những gì hầu hết mọi người nghĩ phr.

Định nghĩa · to show that something is different from what most people think

“Contrary to popular belief, not all teenagers are irresponsible.”Trái ngược với niềm tin phổ biến, không phải tất cả thanh thiếu niên đều vô trách nhiệm.

“Contrary to popular belief, exercise can be enjoyable.”Trái ngược với niềm tin phổ biến, tập thể dục có thể thú vị.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật sự khác biệt trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để phản bác một quan điểm phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...