in opposition
Nghĩa
Định nghĩa · to indicate disagreement or contrast.
“In opposition to the new policy, several groups voiced their concerns.”Trái với chính sách mới, một số nhóm đã bày tỏ lo ngại của họ.
“In opposition to popular opinion, he decided to pursue a different career.”Trái với ý kiến phổ biến, anh quyết định theo đuổi một nghề nghiệp khác.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự khác biệt trong quan điểm.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự phản đối trong bối cảnh chính trị.