Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · contrast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a juxtaposition

/æz ə ˌdʒʌkstəpəˈzɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

để chỉ ra hai yếu tố đối lập bên cạnh nhau. phr.

Định nghĩa · to show two contrasting elements side by side.

“As a juxtaposition, the artist displayed dark and light colors.”Như một sự đối lập, nghệ sĩ đã trưng bày màu tối và sáng.

“As a juxtaposition, the book contrasts wealth with poverty.”Như một sự đối lập, cuốn sách đối lập sự giàu có với nghèo khó.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Giúp làm nổi bật sự khác biệt giữa hai yếu tố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...