Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work initiatives

B2 IELTS

Nghĩa

Sáng kiến công việc phr.

Định nghĩa · New plans or actions to improve work processes.

“The company launched several work initiatives this year.”Công ty đã phát động một số sáng kiến công việc trong năm nay.

“She proposed new work initiatives to enhance productivity.”Cô ấy đã đề xuất các sáng kiến công việc mới để nâng cao năng suất.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về các dự án mới.

Ghi chú · Sáng kiến công việc giúp cải thiện quy trình làm việc và hiệu suất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...