Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

salary negotiation skills

/ˈsæləri nɪˈɡoʊʃiˌeɪʃən skɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

khả năng thương lượng lương hiệu quả phr.

Định nghĩa · abilities to negotiate salary effectively

“Developing salary negotiation skills can improve job offers.”Phát triển kỹ năng thương lượng lương có thể cải thiện các đề nghị việc làm.

“Strong salary negotiation skills are crucial for job seekers.”Kỹ năng thương lượng lương mạnh mẽ rất quan trọng cho người tìm việc.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về kỹ năng thương lượng lương trong phần viết.

Ghi chú · Cần luyện tập kỹ năng thương lượng lương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...