Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advisor

/ədˈvaɪzər/ A2

Nghĩa

cố vấn danh từ

Định nghĩa · A person who gives advice or guidance.

“My advisor helps me with my studies.”Cố vấn của tôi giúp tôi với việc học.

“The advisor helped me choose the right course.”Cố vấn đã giúp tôi chọn khóa học phù hợp.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Cố vấn thường giúp đỡ trong học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...