Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

company policy

B2 IELTS

Nghĩa

Các quy tắc hoặc hướng dẫn được thiết lập bởi một công ty. phr.

Định nghĩa · Rules or guidelines established by a company.

“Understanding company policy is essential for compliance.”Hiểu rõ chính sách công ty là cần thiết để tuân thủ.

“The company policy encourages employee feedback.”Chính sách công ty khuyến khích phản hồi từ nhân viên.

Mẹo IELTS · Nêu rõ chính sách công ty trong bài viết.

Ghi chú · Chính sách công ty ảnh hưởng đến cách làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...