Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote mental fitness

/prəˈmoʊt ˈmɛntəl ˈfɪtnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các hoạt động cải thiện sức khỏe tâm thần phr.

Định nghĩa · to encourage activities that improve mental health

“Mindfulness practices can promote mental fitness.”Các phương pháp chánh niệm có thể khuyến khích sức khỏe tâm thần.

“Promoting mental fitness helps in coping with stress.”Khuyến khích sức khỏe tâm thần giúp đối phó với căng thẳng.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của sức khỏe tâm lý.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe tinh thần và cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...