Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

record music

/rɪˈkɔrd ˈmjuːzɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

ghi âm nhạc phr.

Định nghĩa · To capture music using recording devices.

“He wants to record music for his new album.”Anh ấy muốn ghi âm nhạc cho album mới của mình.

“They will record music in the studio next week.”Họ sẽ ghi âm nhạc trong studio vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến công nghệ ghi âm trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết cho nghệ sĩ và nhà sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...