Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

concerned

/kənˈsɜrnd/ A2

Nghĩa

quan tâm tính từ

Định nghĩa · Feeling worried or interested about something.

“I am concerned about the weather.”Tôi quan tâm đến thời tiết.

“He is concerned with environmental issues.”Anh ấy quan tâm đến các vấn đề môi trường.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về vấn đề xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt: 'concerned about' = lo lắng; 'concerned with' = liên quan đến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...