Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concerned

/kən'sə:nd/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1128

Nghĩa thường dùng

quan tâm tính từ

“I am concerned about the weather.”Tôi quan tâm đến thời tiết.

Đồng nghĩa worriedanxioustroubled
Trái nghĩa unconcernedindifferent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concerned

/kən'sə:nd/

tính từ

  • có liên quan; có dính líu
    • concerned parties: những bên có liên quan
  • lo lắng, lo âu; quan tâm
    • a very concerned look: vẻ rất lo âu
Định nghĩa tiếng Anh

a. feeling or showing worry or solicitude s. involved in or affected by or having a claim to or share in

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...