Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anxious

/'æɳkʃəs/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3827

Nghĩa thường dùng

lo lắng, lo âu tính từ

“She felt anxious while waiting for the test results.”Cô ấy lo lắng trong lúc chờ kết quả xét nghiệm.

Đồng nghĩa worriednervous
Trái nghĩa calmrelaxed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anxious

/'æɳkʃəs/

tính từ

  • áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn
    • to be anxious about something: lo âu, áy náy về cái gì
    • to be anxious for someone: lo lắng cho ai
  • ước ao, khao khát; khắc khoải
    • to be anxious for sommething: khát khao điều gì
    • to be anxious to do something: ước ao làm gì
  • đáng lo ngại, nguy ngập
    • an anxious moment: lúc nguy ngập
    • an anxious state of affairs: sự tình đáng lo ngại
    • to be on the anxious seat (bench): bồn chồn sốt ruột như ngồi trên đống lửa
Định nghĩa tiếng Anh

s. eagerly desirous s. causing or fraught with or showing anxiety

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...