Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compact

/kəmˈpækt/ A2

Nghĩa

nhỏ gọn tính từ

Định nghĩa · Small and convenient in size.

“This compact car is easy to park.”Chiếc xe nhỏ gọn này dễ đỗ.

“The compact car is easy to park.”Xe nhỏ gọn rất dễ đỗ.

Đồng nghĩa smallportable
Trái nghĩa bulkylarge

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sản phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ kích thước nhỏ gọn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...