Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

large

/lɑ:dʤ/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #220

Nghĩa thường dùng

Lớn tính từ

“A large pizza, please.”Một pizza lớn.

Đồng nghĩa bighugeenormousmassive
Trái nghĩa smalltinylittle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

large

/lɑ:dʤ/

tính từ

  • rộng, lớn, to
    • a large town: một thành phố lớn
  • rộng rãi
    • to give someone large powers: cho ai quyền hành rộng rãi
  • (từ cổ,nghĩa cổ) rộng lượng, hào phóng
    • a large heart: một tấm lòng rộng lượng, một tấm lòng hào phóng

thành ngữ

  1. as larges as life
    • to như vật thật

danh từ

  • (: at) tự do, không bị giam cầm
    • to be at large: được tự do
    • gentleman at large: người không có nghề nhất định
  • đầy đủ chi tiết, dài dòng
    • to talk at large: nói chuyện dài dòng
    • to write at large: viết dài dòng
    • to scatter imputation at large: nói đổng
  • nói chung
    • the people at large: nhân dân nói chung
    • in large: trên quy mô lớn

phó từ

  • rộng rãi
  • huênh hoang, khoác lác
    • to talk large: nói huênh hoang

thành ngữ

  1. by anf large
    • (xem) by
  2. sail large
    • chạy xiên gió (tàu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a garment size for a large person a. above average in size or number or quantity or magnitude or extent s. fairly large or important in effect; influential s. having broad power and range and scope

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...