large
/lɑ:dʤ/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #220
Nghĩa thường dùng
Lớn
tính từ
“A large pizza, please.”Một pizza lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
large
/lɑ:dʤ/
tính từ
- rộng, lớn, to
- a large town: một thành phố lớn
- rộng rãi
- to give someone large powers: cho ai quyền hành rộng rãi
- (từ cổ,nghĩa cổ) rộng lượng, hào phóng
- a large heart: một tấm lòng rộng lượng, một tấm lòng hào phóng
thành ngữ
- as larges as life
- to như vật thật
danh từ
- (: at) tự do, không bị giam cầm
- to be at large: được tự do
- gentleman at large: người không có nghề nhất định
- đầy đủ chi tiết, dài dòng
- to talk at large: nói chuyện dài dòng
- to write at large: viết dài dòng
- to scatter imputation at large: nói đổng
- nói chung
- the people at large: nhân dân nói chung
- in large: trên quy mô lớn
phó từ
- rộng rãi
- huênh hoang, khoác lác
- to talk large: nói huênh hoang
thành ngữ
- by anf large
- (xem) by
- sail large
- chạy xiên gió (tàu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a garment size for a large person a. above average in size or number or quantity or magnitude or extent s. fairly large or important in effect; influential s. having broad power and range and scope