Kho từ › Collocations · philosophy › draw conclusions

draw conclusions

B2 phr. 📁 Collocations · philosophy IELTS
rút ra kết luận
UK · US
make a judgment based on information.
It's important to draw conclusions from data.
→ Việc rút ra kết luận từ dữ liệu là rất quan trọng.
They draw conclusions after analyzing the results.→ Họ rút ra kết luận sau khi phân tích kết quả.
Đồng nghĩa
make conclusionsreach conclusions
Collocations
draw logical conclusionsdraw scientific conclusions
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.
Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...