Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interpret texts

/ˈɪntərprɪt tɛksts/ B2 IELTS

Nghĩa

giải thích văn bản phr.

Định nghĩa · to explain or clarify written works

“Teachers often interpret texts for their students.”Giáo viên thường giải thích văn bản cho học sinh của họ.

“She can interpret texts from various authors.”Cô ấy có thể giải thích văn bản từ nhiều tác giả khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ văn bản cụ thể để minh họa.

Ghi chú · Thường dùng trong học thuật và văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...