Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assert viewpoints

B2 IELTS

Nghĩa

khẳng định quan điểm phr.

Định nghĩa · To express and defend one's beliefs or opinions.

“It's important to assert viewpoints in discussions.”Việc khẳng định quan điểm trong các cuộc thảo luận là rất quan trọng.

“She confidently asserted her viewpoints during the debate.”Cô ấy đã tự tin khẳng định quan điểm của mình trong cuộc tranh luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể khi khẳng định quan điểm.

Ghi chú · Thường thấy trong tranh luận và thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...