Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine contradictions

/ɪɡˈzæmɪn ˌkɒntrəˈdɪkʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm tra mâu thuẫn phr.

Định nghĩa · to investigate inconsistencies in ideas.

“Philosophers examine contradictions in ethical theories.”Các nhà triết học kiểm tra mâu thuẫn trong các lý thuyết đạo đức.

“They examine contradictions in political arguments.”Họ kiểm tra mâu thuẫn trong các lập luận chính trị.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa mâu thuẫn.

Ghi chú · Thường gặp trong triết học và lập luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...