Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stay classic

/steɪ ˈklæsɪk/ B1 IELTS

Nghĩa

giữ phong cách cổ điển phr.

Định nghĩa · To maintain a timeless style.

“She prefers to stay classic with her wardrobe choices.”Cô ấy thích giữ phong cách cổ điển trong lựa chọn trang phục.

“Staying classic often leads to elegant looks.”Giữ phong cách cổ điển thường dẫn đến những phong cách thanh lịch.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về phong cách cá nhân.

Ghi chú · Cụm từ này phổ biến trong thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...