Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paragraph

/ˈpærəɡræf/ A2

Nghĩa

đoạn văn danh từ

Định nghĩa · A distinct section of text.

“This is a short paragraph.”Đây là một đoạn văn ngắn.

“Each paragraph should have a clear main idea.”Mỗi đoạn văn nên có một ý chính rõ ràng.

Đồng nghĩa sectionstanza

Mẹo IELTS · Nên tổ chức đoạn văn rõ ràng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong viết văn và học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...