| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɛseɪ/
|
danh từ |
bài luận
She wrote an essay about climate change.
Cô ấy đã viết một bài luận về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtShe wrote an essay on climate change.Cô ấy đã viết một bài luận về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩapapercomposition
Cụm hay dùngwrite an essayessay topic
Thường dùng trong học thuật.
|
— |
|
/ˈhaɪlaɪt/
|
động từ |
nổi bật
Please highlight the important points in your report.
Xin hãy làm nổi bật những điểm quan trọng trong báo cáo của bạn.
Chi tiếtThe teacher highlighted the main points.Giáo viên đã nổi bật những điểm chính.
Đồng nghĩaemphasizeunderline
Cụm hay dùnghighlight a problemhighlight a feature
Highlight thường dùng trong giáo dục và thuyết trình.
|
— |
|
/ˈlektʃər/
|
n |
bài giảng
The lecture was on modern history.
Bài giảng về lịch sử hiện đại.
Chi tiếtI have a lecture at 10 AM.Tôi có một bài giảng lúc 10 giờ sáng.
Đồng nghĩatalkpresentation
Cụm hay dùngattend a lecturegive a lecture
Họ từlecturer (n)
Có thể dùng như động từ: to lecture.
|
— |
|
/ˈpærəɡræf/
|
danh từ |
đoạn văn
This is a short paragraph.
Đây là một đoạn văn ngắn.
Chi tiếtEach paragraph should have a clear main idea.Mỗi đoạn văn nên có một ý chính rõ ràng.
Đồng nghĩasectionstanza
Cụm hay dùngwrite a paragraphparagraph structure
Thường dùng trong viết văn và học tập.
|
— |
|
/rɪˈpɔrt/
|
danh từ |
báo cáo
I need to write a report.
Tôi cần viết một báo cáo.
Chi tiếtThe report highlights key findings from the study.Báo cáo nêu bật những phát hiện chính từ nghiên cứu.
Đồng nghĩadocumentaccount
Cụm hay dùngannual reportresearch reportfinancial report
Báo cáo thường cần thiết trong công việc.
|
— |
|
/əˈmjuːzmənt pɑːrk/
|
n |
công viên giải trí
Disney is the most famous amusement park.
Disney là công viên giải trí nổi tiếng nhất.
Chi tiếtWe spent the day at the amusement park.Chúng tôi đã dành cả ngày ở công viên giải trí.
Đồng nghĩatheme parkentertainment park
Cụm hay dùngamusement park ridesamusement park games
Thích hợp cho gia đình và trẻ em.
|
— |
|
/əˈkweriəm/
|
n |
thủy cung
The aquarium displays marine species.
Thủy cung trưng bày các loài biển.
Chi tiếtThe aquarium has many colorful fish.Thủy cung có nhiều loại cá đầy màu sắc.
Đồng nghĩamarine exhibitoceanarium
Cụm hay dùngvisit the aquariumaquarium tour
Thích hợp cho gia đình và trẻ em.
|
— |
|
/ˈævənuː/
|
danh từ |
đại lộ
The avenue is busy.
Đại lộ rất đông đúc.
Chi tiếtThey walked down the grand avenue.Họ đi dọc đại lộ lớn.
Đồng nghĩaboulevarddrive
Cụm hay dùngtree-lined avenueavenue of approachfifth avenue
Họ từavenue (n)
Thường là đường rộng, có cây; không dùng cho hẻm.
|
— |
|
/ˈkrɒsrəʊdz/
|
n |
ngã tư
Turn left at the crossroads.
Rẽ trái ở ngã tư.
Chi tiếtTurn left at the crossroads.Rẽ trái ở ngã tư.
Đồng nghĩaintersectionjunction
Cụm hay dùngbusy crossroadscrossroads sign
Nơi giao nhau của các con đường.
|
— |
|
/ˈfaʊntən/
|
danh từ |
đài phun nước
The fountain in the park is a popular spot for tourists.
Đài phun nước trong công viên là một địa điểm phổ biến cho du khách.
Chi tiếtThe fountain in the park is beautiful at night.Đài phun nước trong công viên rất đẹp vào ban đêm.
Đồng nghĩawater featurespray
Cụm hay dùngfountain designfountain waterfountain installation
Đài phun nước thường có trong công viên.
|
— |
|
/ˈneɪbəhʊd/
|
n |
khu phố
I know everyone in my neighbourhood.
Tôi biết tất cả mọi người trong khu phố của tôi.
Chi tiếtThe neighbourhood is very friendly.Khu phố rất thân thiện.
Đồng nghĩacommunitydistrict
Cụm hay dùngquiet neighbourhoodurban neighbourhoodneighbourhood watch
Nơi sinh sống của nhiều người.
|
— |
|
/ˈkeɪbl kɑː/
|
n |
cáp treo
We took the cable car up the mountain.
Chúng tôi đi cáp treo lên núi.
Chi tiếtWe took the cable car to the top of the hill.Chúng tôi đi cáp treo lên đỉnh đồi.
Đồng nghĩagondolaaerial tramway
Cụm hay dùngcable car ridescenic cable car
Thường thấy ở khu nghỉ dưỡng núi.
|
— |
|
/kəˈnjuː/
|
n |
thuyền ca-nô
We paddled a canoe down the river.
Chúng tôi chèo thuyền ca-nô xuôi dòng sông.
Chi tiếtThey took a canoe out on the lake.Họ đã chèo thuyền ca-nô trên hồ.
Đồng nghĩakayakrowboat
Cụm hay dùngpaddle a canoego canoeingcanoe trip
Dùng để chỉ loại thuyền nhỏ.
|
— |
|
/ˈkærɪdʒ/
|
n |
toa xe
We sat in the first carriage of the train.
Chúng tôi ngồi trong toa đầu tiên của tàu.
Chi tiếtThe train carriage was very comfortable.Toa xe lửa rất thoải mái.
Đồng nghĩacompartmentcar
Cụm hay dùngpassenger carriagefreight carriage
Thường dùng trong giao thông vận tải.
|
— |
|
/ˈɡlaɪdə/
|
n |
tàu lượn
He flew a glider over the hills.
Anh ấy lái tàu lượn qua những ngọn đồi.
Chi tiếtThe glider soared high above the mountains.Tàu lượn bay cao trên những ngọn núi.
Đồng nghĩasoaring aircraftsailplane
Cụm hay dùngglider pilotglider flighttraining glider
Thích hợp cho những ai yêu thích bay lượn.
|
— |
|
/ˈkaɪæk/
|
n |
thuyền kayak
She rowed her kayak on the lake.
Cô ấy chèo thuyền kayak trên hồ.
Chi tiếtThey went kayaking on the lake.Họ đã chèo thuyền kayak trên hồ.
Đồng nghĩacanoeboat
Cụm hay dùngkayak tripsea kayakinflatable kayak
Thích hợp cho các hoạt động thể thao dưới nước.
|
— |
|
/ˈməʊtəbəʊt/
|
n |
thuyền máy
They crossed the lake in a motorboat.
Họ vượt qua hồ bằng thuyền máy.
Chi tiếtThey enjoyed a ride on the motorboat.Họ đã tận hưởng một chuyến đi trên thuyền máy.
Đồng nghĩapowerboat
Cụm hay dùngspeed motorboatmotorboat ride
Thuyền máy thường nhanh hơn thuyền buồm.
|
— |
|
/ˌsʌbmərˈiːn/
|
n |
Tàu ngầm
The submarine goes deep under the ocean.
Tàu ngầm đi sâu dưới đại dương.
Chi tiếtThe submarine dived deep.Tàu ngầm lặn sâu.
Đồng nghĩasubunderwater vessel
Cụm hay dùngnuclear submarinesubmarine crew
Tàu ngầm; cũng là tính từ 'dưới biển'.
|
— |
|
/ˈɑːr.tʃər.i/
|
n |
Bắn cung
She practices archery every Saturday at the local club.
Cô ấy tập bắn cung mỗi thứ Bảy tại câu lạc bộ địa phương.
Chi tiếtShe won a medal in archery.Cô ấy giành huy chương môn bắn cung.
Đồng nghĩabow shooting
Cụm hay dùngarchery competitionarchery bow
Họ từarcher (n)
Bắn cung, môn thể thao dùng cung tên.
|
— |
|
/ˈboʊlɪŋ/
|
danh từ |
môn bo w lin g
Bowling is a fun activity for friends and family.
Bowling là một hoạt động thú vị cho bạn bè và gia đình.
Chi tiếtLet's go bowling this weekend.Cuối tuần này đi bowling nhé.
Đồng nghĩaten-pin bowling
Cụm hay dùnggo bowlingbowling alley
Họ từbowl (v)bowler (n)
Môn bowling, ném bóng lăn vào ki.
|
— |
Đang tải...