Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cambridge Movers (A1) · Phần 24

20 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 1 20 từ 2. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 2 20 từ 3. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 3 20 từ 4. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 4 20 từ 5. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 5 20 từ 6. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 6 20 từ 7. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 7 20 từ 8. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 8 20 từ 9. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 9 20 từ 10. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 10 20 từ 11. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 11 20 từ 12. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 12 20 từ 13. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 13 20 từ 14. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 14 20 từ 15. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 15 20 từ 16. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 16 20 từ 17. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 17 20 từ 18. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 18 20 từ 19. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 19 20 từ 20. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 20 20 từ 21. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 21 20 từ 22. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 22 20 từ 23. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 23 20 từ 24. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 24 20 từ 25. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 25 20 từ 26. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 26 20 từ 27. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 27 20 từ 28. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 28 11 từ 29. Cambridge Movers (A1) · Phần 1 20 từ 30. Cambridge Movers (A1) · Phần 2 20 từ 31. Cambridge Movers (A1) · Phần 3 20 từ 32. Cambridge Movers (A1) · Phần 4 20 từ 33. Cambridge Movers (A1) · Phần 5 20 từ 34. Cambridge Movers (A1) · Phần 6 20 từ 35. Cambridge Movers (A1) · Phần 7 20 từ 36. Cambridge Movers (A1) · Phần 8 20 từ 37. Cambridge Movers (A1) · Phần 9 20 từ 38. Cambridge Movers (A1) · Phần 10 20 từ 39. Cambridge Movers (A1) · Phần 11 20 từ 40. Cambridge Movers (A1) · Phần 12 20 từ 41. Cambridge Movers (A1) · Phần 13 20 từ 42. Cambridge Movers (A1) · Phần 14 20 từ 43. Cambridge Movers (A1) · Phần 15 20 từ 44. Cambridge Movers (A1) · Phần 16 20 từ 45. Cambridge Movers (A1) · Phần 17 20 từ 46. Cambridge Movers (A1) · Phần 18 20 từ 47. Cambridge Movers (A1) · Phần 19 20 từ 48. Cambridge Movers (A1) · Phần 20 20 từ 49. Cambridge Movers (A1) · Phần 21 20 từ 50. Cambridge Movers (A1) · Phần 22 20 từ 51. Cambridge Movers (A1) · Phần 23 20 từ 52. Cambridge Movers (A1) · Phần 24 20 từ 53. Cambridge Movers (A1) · Phần 25 20 từ 54. Cambridge Movers (A1) · Phần 26 20 từ 55. Cambridge Movers (A1) · Phần 27 20 từ 56. Cambridge Movers (A1) · Phần 28 21 từ 57. Cambridge Flyers (A2) · Phần 1 20 từ 58. Cambridge Flyers (A2) · Phần 2 20 từ 59. Cambridge Flyers (A2) · Phần 3 20 từ 60. Cambridge Flyers (A2) · Phần 4 20 từ 61. Cambridge Flyers (A2) · Phần 5 20 từ 62. Cambridge Flyers (A2) · Phần 6 20 từ 63. Cambridge Flyers (A2) · Phần 7 20 từ 64. Cambridge Flyers (A2) · Phần 8 20 từ 65. Cambridge Flyers (A2) · Phần 9 20 từ 66. Cambridge Flyers (A2) · Phần 10 20 từ 67. Cambridge Flyers (A2) · Phần 11 20 từ 68. Cambridge Flyers (A2) · Phần 12 20 từ 69. Cambridge Flyers (A2) · Phần 13 20 từ 70. Cambridge Flyers (A2) · Phần 14 20 từ 71. Cambridge Flyers (A2) · Phần 15 20 từ 72. Cambridge Flyers (A2) · Phần 16 20 từ 73. Cambridge Flyers (A2) · Phần 17 20 từ 74. Cambridge Flyers (A2) · Phần 18 20 từ 75. Cambridge Flyers (A2) · Phần 19 20 từ 76. Cambridge Flyers (A2) · Phần 20 20 từ 77. Cambridge Flyers (A2) · Phần 21 10 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɛseɪ/
danh từ
bài luận
She wrote an essay about climate change.
Cô ấy đã viết một bài luận về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
She wrote an essay on climate change.Cô ấy đã viết một bài luận về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩapapercomposition
Cụm hay dùngwrite an essayessay topic
Thường dùng trong học thuật.
/ˈhaɪlaɪt/
động từ
nổi bật
Please highlight the important points in your report.
Xin hãy làm nổi bật những điểm quan trọng trong báo cáo của bạn.
Chi tiết
The teacher highlighted the main points.Giáo viên đã nổi bật những điểm chính.
Đồng nghĩaemphasizeunderline
Cụm hay dùnghighlight a problemhighlight a feature
Highlight thường dùng trong giáo dục và thuyết trình.
/ˈlektʃər/
n
bài giảng
The lecture was on modern history.
Bài giảng về lịch sử hiện đại.
Chi tiết
I have a lecture at 10 AM.Tôi có một bài giảng lúc 10 giờ sáng.
Đồng nghĩatalkpresentation
Cụm hay dùngattend a lecturegive a lecture
Họ từlecturer (n)
Có thể dùng như động từ: to lecture.
/ˈpærəɡræf/
danh từ
đoạn văn
This is a short paragraph.
Đây là một đoạn văn ngắn.
Chi tiết
Each paragraph should have a clear main idea.Mỗi đoạn văn nên có một ý chính rõ ràng.
Đồng nghĩasectionstanza
Cụm hay dùngwrite a paragraphparagraph structure
Thường dùng trong viết văn và học tập.
/rɪˈpɔrt/
danh từ
báo cáo
I need to write a report.
Tôi cần viết một báo cáo.
Chi tiết
The report highlights key findings from the study.Báo cáo nêu bật những phát hiện chính từ nghiên cứu.
Đồng nghĩadocumentaccount
Cụm hay dùngannual reportresearch reportfinancial report
Báo cáo thường cần thiết trong công việc.
/əˈmjuːzmənt pɑːrk/
n
công viên giải trí
Disney is the most famous amusement park.
Disney là công viên giải trí nổi tiếng nhất.
Chi tiết
We spent the day at the amusement park.Chúng tôi đã dành cả ngày ở công viên giải trí.
Đồng nghĩatheme parkentertainment park
Cụm hay dùngamusement park ridesamusement park games
Thích hợp cho gia đình và trẻ em.
/əˈkweriəm/
n
thủy cung
The aquarium displays marine species.
Thủy cung trưng bày các loài biển.
Chi tiết
The aquarium has many colorful fish.Thủy cung có nhiều loại cá đầy màu sắc.
Đồng nghĩamarine exhibitoceanarium
Cụm hay dùngvisit the aquariumaquarium tour
Thích hợp cho gia đình và trẻ em.
/ˈævənuː/
danh từ
đại lộ
The avenue is busy.
Đại lộ rất đông đúc.
Chi tiết
They walked down the grand avenue.Họ đi dọc đại lộ lớn.
Đồng nghĩaboulevarddrive
Cụm hay dùngtree-lined avenueavenue of approachfifth avenue
Họ từavenue (n)
Thường là đường rộng, có cây; không dùng cho hẻm.
/ˈkrɒsrəʊdz/
n
ngã tư
Turn left at the crossroads.
Rẽ trái ở ngã tư.
Chi tiết
Turn left at the crossroads.Rẽ trái ở ngã tư.
Đồng nghĩaintersectionjunction
Cụm hay dùngbusy crossroadscrossroads sign
Nơi giao nhau của các con đường.
/ˈfaʊntən/
danh từ
đài phun nước
The fountain in the park is a popular spot for tourists.
Đài phun nước trong công viên là một địa điểm phổ biến cho du khách.
Chi tiết
The fountain in the park is beautiful at night.Đài phun nước trong công viên rất đẹp vào ban đêm.
Đồng nghĩawater featurespray
Cụm hay dùngfountain designfountain waterfountain installation
Đài phun nước thường có trong công viên.
/ˈneɪbəhʊd/
n
khu phố
I know everyone in my neighbourhood.
Tôi biết tất cả mọi người trong khu phố của tôi.
Chi tiết
The neighbourhood is very friendly.Khu phố rất thân thiện.
Đồng nghĩacommunitydistrict
Cụm hay dùngquiet neighbourhoodurban neighbourhoodneighbourhood watch
Nơi sinh sống của nhiều người.
/ˈkeɪbl kɑː/
n
cáp treo
We took the cable car up the mountain.
Chúng tôi đi cáp treo lên núi.
Chi tiết
We took the cable car to the top of the hill.Chúng tôi đi cáp treo lên đỉnh đồi.
Đồng nghĩagondolaaerial tramway
Cụm hay dùngcable car ridescenic cable car
Thường thấy ở khu nghỉ dưỡng núi.
/kəˈnjuː/
n
thuyền ca-nô
We paddled a canoe down the river.
Chúng tôi chèo thuyền ca-nô xuôi dòng sông.
Chi tiết
They took a canoe out on the lake.Họ đã chèo thuyền ca-nô trên hồ.
Đồng nghĩakayakrowboat
Cụm hay dùngpaddle a canoego canoeingcanoe trip
Dùng để chỉ loại thuyền nhỏ.
/ˈkærɪdʒ/
n
toa xe
We sat in the first carriage of the train.
Chúng tôi ngồi trong toa đầu tiên của tàu.
Chi tiết
The train carriage was very comfortable.Toa xe lửa rất thoải mái.
Đồng nghĩacompartmentcar
Cụm hay dùngpassenger carriagefreight carriage
Thường dùng trong giao thông vận tải.
/ˈɡlaɪdə/
n
tàu lượn
He flew a glider over the hills.
Anh ấy lái tàu lượn qua những ngọn đồi.
Chi tiết
The glider soared high above the mountains.Tàu lượn bay cao trên những ngọn núi.
Đồng nghĩasoaring aircraftsailplane
Cụm hay dùngglider pilotglider flighttraining glider
Thích hợp cho những ai yêu thích bay lượn.
/ˈkaɪæk/
n
thuyền kayak
She rowed her kayak on the lake.
Cô ấy chèo thuyền kayak trên hồ.
Chi tiết
They went kayaking on the lake.Họ đã chèo thuyền kayak trên hồ.
Đồng nghĩacanoeboat
Cụm hay dùngkayak tripsea kayakinflatable kayak
Thích hợp cho các hoạt động thể thao dưới nước.
/ˈməʊtəbəʊt/
n
thuyền máy
They crossed the lake in a motorboat.
Họ vượt qua hồ bằng thuyền máy.
Chi tiết
They enjoyed a ride on the motorboat.Họ đã tận hưởng một chuyến đi trên thuyền máy.
Đồng nghĩapowerboat
Cụm hay dùngspeed motorboatmotorboat ride
Thuyền máy thường nhanh hơn thuyền buồm.
/ˌsʌbmərˈiːn/
n
Tàu ngầm
The submarine goes deep under the ocean.
Tàu ngầm đi sâu dưới đại dương.
Chi tiết
The submarine dived deep.Tàu ngầm lặn sâu.
Đồng nghĩasubunderwater vessel
Cụm hay dùngnuclear submarinesubmarine crew
Tàu ngầm; cũng là tính từ 'dưới biển'.
/ˈɑːr.tʃər.i/
n
Bắn cung
She practices archery every Saturday at the local club.
Cô ấy tập bắn cung mỗi thứ Bảy tại câu lạc bộ địa phương.
Chi tiết
She won a medal in archery.Cô ấy giành huy chương môn bắn cung.
Đồng nghĩabow shooting
Cụm hay dùngarchery competitionarchery bow
Họ từarcher (n)
Bắn cung, môn thể thao dùng cung tên.
/ˈboʊlɪŋ/
danh từ
môn bo w lin g
Bowling is a fun activity for friends and family.
Bowling là một hoạt động thú vị cho bạn bè và gia đình.
Chi tiết
Let's go bowling this weekend.Cuối tuần này đi bowling nhé.
Đồng nghĩaten-pin bowling
Cụm hay dùnggo bowlingbowling alley
Họ từbowl (v)bowler (n)
Môn bowling, ném bóng lăn vào ki.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...