Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

percentage

/pərˈsɛntɪdʒ/ A2

Nghĩa

tỷ lệ phần trăm danh từ

Định nghĩa · A part of a whole expressed in hundredths.

“A high percentage of students passed.”Một tỷ lệ phần trăm cao sinh viên đã đậu.

“What percentage of students passed?”Bao nhiêu phần trăm học sinh đỗ?

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu phần trăm để làm rõ ý trong bài viết.

Ghi chú · Tỷ lệ phần trăm, thường dùng với số liệu thống kê.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...