Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integrate philosophy

/ˈɪntɪɡreɪt fəˈlɑsəfi/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp các ý tưởng triết học vào thực tiễn phr.

Định nghĩa · combine philosophical ideas into practice

“Many educators aim to integrate philosophy into their teaching.”Nhiều nhà giáo dục hướng tới việc kết hợp triết học vào giảng dạy của họ.

“It's important to integrate philosophy into daily decision-making.”Việc kết hợp triết học vào quá trình ra quyết định hàng ngày là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Cố gắng đưa ra ví dụ cụ thể khi kết hợp triết học.

Ghi chú · Kết hợp triết học giúp áp dụng lý thuyết vào thực tiễn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...