Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage spending

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈspɛndɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích chi tiêu phr.

Định nghĩa · to promote or support spending money.

“The government aims to encourage spending to boost the economy.”Chính phủ nhằm khuyến khích chi tiêu để thúc đẩy nền kinh tế.

“Marketing strategies often encourage spending on luxury items.”Các chiến lược tiếp thị thường khuyến khích chi tiêu cho các mặt hàng xa xỉ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong Writing để thảo luận về chi tiêu tiêu dùng.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...