EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · consumerism › satisfy consumer needs
satisfy consumer needs
B2
phr.
📁 Collocations · consumerism
IELTS
thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng
UK /ˈsætɪsfaɪ kənˈsumər nidz/
·
US /ˈsætɪsfaɪ kənˈsumər nidz/
To meet what consumers want or need.
Companies must satisfy consumer needs to stay competitive.
→ Các công ty phải thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng để duy trì tính cạnh tranh.
Understanding trends helps satisfy consumer needs effectively.
→ Hiểu biết về xu hướng giúp thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩa
meet consumer demands
fulfill consumer expectations
Collocations
satisfy customer expectations
satisfy market needs
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để mô tả chiến lược kinh doanh.
Cụm này thường được dùng trong marketing.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
drive consumption
/draɪv kənˈsʌmpʃən/
thúc đẩy tiêu dùng
encourage spending
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈspɛndɪŋ/
khuyến khích chi tiêu
impact consumer behavior
/ˈɪmpækt kənˈsumər bɪˈheɪvjər/
tác động đến hành vi người tiêu dùng
cultivate brand loyalty
/ˈkʌl.tɪ.veɪt brænd ˈlɔɪ.əl.ti/
nuôi dưỡng lòng trung thành với thương hiệu
create a trend
/kriˈeɪt ə trɛnd/
tạo ra xu hướng
foster materialism
/ˈfɔːstər məˈtɪəriəlɪzəm/
nuôi dưỡng chủ nghĩa vật chất
challenge consumerism
/ˈʧælɪndʒ kənˈsumɚɪzəm/
thách thức chủ nghĩa tiêu dùng
make conscious choices
/meɪk ˈkɒnʃəs tʃɔɪsɪz/
lựa chọn có ý thức
Có trong các bộ
🔗
Collocations · consumerism
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...