EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · consumerism › foster materialism
foster materialism
B2
phr.
📁 Collocations · consumerism
IELTS
nuôi dưỡng chủ nghĩa vật chất
UK /ˈfɔːstər məˈtɪəriəlɪzəm/
·
US /ˈfɔːstər məˈtɪəriəlɪzəm/
To promote a focus on material possessions.
Social media can foster materialism among young people.
→ Mạng xã hội có thể nuôi dưỡng chủ nghĩa vật chất trong giới trẻ.
Advertisements often foster materialism in society.
→ Quảng cáo thường nuôi dưỡng chủ nghĩa vật chất trong xã hội.
Đồng nghĩa
encourage materialism
promote consumerism
Collocations
foster a culture
foster greed
🎯
IELTS:
Nên sử dụng cụm từ này khi thảo luận về giá trị xã hội trong IELTS.
Cụm từ này thường được dùng để chỉ ảnh hưởng tiêu cực trong xã hội.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
drive consumption
/draɪv kənˈsʌmpʃən/
thúc đẩy tiêu dùng
encourage spending
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈspɛndɪŋ/
khuyến khích chi tiêu
impact consumer behavior
/ˈɪmpækt kənˈsumər bɪˈheɪvjər/
tác động đến hành vi người tiêu dùng
cultivate brand loyalty
/ˈkʌl.tɪ.veɪt brænd ˈlɔɪ.əl.ti/
nuôi dưỡng lòng trung thành với thương hiệu
create a trend
/kriˈeɪt ə trɛnd/
tạo ra xu hướng
satisfy consumer needs
/ˈsætɪsfaɪ kənˈsumər nidz/
thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng
challenge consumerism
/ˈʧælɪndʒ kənˈsumɚɪzəm/
thách thức chủ nghĩa tiêu dùng
make conscious choices
/meɪk ˈkɒnʃəs tʃɔɪsɪz/
lựa chọn có ý thức
Có trong các bộ
🔗
Collocations · consumerism
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...