Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge consumer habits

/ˈtʃælɪndʒ kənˈsumər ˈhæbɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

thách thức thói quen tiêu dùng phr.

Định nghĩa · To question and change how people usually buy things.

“We must challenge consumer habits that harm the environment.”Chúng ta phải thách thức thói quen tiêu dùng gây hại cho môi trường.

“Brands are starting to challenge consumer habits for sustainability.”Các thương hiệu đang bắt đầu thách thức thói quen tiêu dùng để bền vững.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện quan điểm về tiêu dùng bền vững.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến việc thay đổi thói quen tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...