expand
/ɪkˈspænd/ A2
Nghĩa
mở rộng
động từ
Định nghĩa · To make something larger or more extensive.
“We plan to expand our business.”Chúng tôi dự định mở rộng kinh doanh.
“The company plans to expand its services next year.”Công ty dự định mở rộng dịch vụ vào năm tới.
Trái nghĩa
reduce
Cụm hay dùng
expand knowledgeexpand marketexpand horizons
Cấu tạoTừ 'expand' thêm đuôi '-ed'.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự phát triển trong Writing.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh hoặc học tập.