Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shape market trends

/ʃeɪp ˈmɑrkɪt trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

định hình xu hướng thị trường phr.

Định nghĩa · To influence how the market develops and changes.

“Technology can shape market trends in various industries.”Công nghệ có thể định hình xu hướng thị trường trong nhiều ngành công nghiệp.

“Social media has shaped market trends significantly.”Mạng xã hội đã định hình xu hướng thị trường một cách đáng kể.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về xu hướng trong bài thi.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong phân tích thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...