Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address consumer concerns

/əˈdrɛs kənˈsjuːmər kənˈsɜrnz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết mối quan tâm của người tiêu dùng phr.

Định nghĩa · to respond to issues that consumers care about

“Companies must address consumer concerns to build trust.”Các công ty phải giải quyết mối quan tâm của người tiêu dùng để xây dựng lòng tin.

“Addressing consumer concerns can improve brand loyalty.”Giải quyết mối quan tâm của người tiêu dùng có thể cải thiện lòng trung thành với thương hiệu.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần viết để thể hiện sự chú ý đến khách hàng.

Ghi chú · Cụm này quan trọng trong dịch vụ khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...