Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote transparency in advertising

/prəˈmoʊt trænˈspærənsi ɪn ˌædərˈtaɪzɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự minh bạch trong quảng cáo phr.

Định nghĩa · To encourage honesty and openness in advertising.

“Companies should promote transparency in advertising their products.”Các công ty nên thúc đẩy sự minh bạch trong quảng cáo sản phẩm của họ.

“Promoting transparency builds consumer trust.”Thúc đẩy sự minh bạch xây dựng lòng tin của người tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về quảng cáo minh bạch để làm rõ quan điểm.

Ghi chú · Rất quan trọng trong ngành quảng cáo hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...