Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support ethical initiatives

/səˈpɔrt ˈɛθɪkəl ɪˈnɪʃətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các sáng kiến đạo đức phr.

Định nghĩa · To assist projects that promote ethical practices.

“We should support ethical initiatives in our community.”Chúng ta nên hỗ trợ các sáng kiến đạo đức trong cộng đồng của mình.

“Supporting ethical initiatives can enhance brand reputation.”Hỗ trợ các sáng kiến đạo đức có thể nâng cao danh tiếng thương hiệu.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến vai trò của đạo đức trong kinh doanh.

Ghi chú · Hỗ trợ sáng kiến đạo đức là trách nhiệm xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...