Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assess arguments

/əˈsɛs ˈɑrɡjʊmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá các lý do được đưa ra trong một cuộc thảo luận phr.

Định nghĩa · to evaluate the reasons given in a discussion

“It's essential to assess arguments critically.”Việc đánh giá các lập luận một cách phản biện là rất cần thiết.

“She assessed the arguments for and against the proposal.”Cô ấy đã đánh giá các lập luận ủng hộ và phản đối đề xuất.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi phân tích lập luận.

Ghi chú · Đánh giá cẩn thận giúp hiểu rõ hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...