Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

articulate ideas

/ɑːrˈtɪkjʊleɪt aɪˈdɪəz/ B2 IELTS

Nghĩa

diễn đạt suy nghĩ một cách rõ ràng và hiệu quả phr.

Định nghĩa · to express thoughts clearly and effectively

“It's important to articulate ideas in a debate.”Việc diễn đạt các ý tưởng trong một cuộc tranh luận rất quan trọng.

“He can articulate complex ideas easily.”Anh ấy có thể diễn đạt các ý tưởng phức tạp một cách dễ dàng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về khả năng giao tiếp.

Ghi chú · Diễn đạt rõ ràng giúp người khác hiểu tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...