Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

synthesize ideas

/ˈsɪnθəˌsaɪz aɪˈdɪəz/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp các suy nghĩ khác nhau thành một tổng thể mới phr.

Định nghĩa · to combine different thoughts into a new whole

“Philosophers synthesize ideas from various sources.”Các triết gia kết hợp các ý tưởng từ nhiều nguồn khác nhau.

“She synthesized ideas from different cultures.”Cô ấy đã kết hợp các ý tưởng từ các nền văn hóa khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự sáng tạo.

Ghi chú · Kết hợp giúp tạo ra cái mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...