Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluate frameworks

/ɪˈvæljueɪt ˈfreɪmˌwɜrks/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá cấu trúc của các ý tưởng hoặc hệ thống phr.

Định nghĩa · to assess the structure of ideas or systems

“It's essential to evaluate frameworks in philosophical studies.”Việc đánh giá các khung lý thuyết trong nghiên cứu triết học là rất cần thiết.

“He evaluated the frameworks used in the analysis.”Anh ấy đã đánh giá các khung lý thuyết được sử dụng trong phân tích.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về cấu trúc tư duy.

Ghi chú · Khung lý thuyết giúp định hình tư duy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...