experienced
/ɪkˈspɪr.i.ənst/ A2
Nghĩa
có kinh nghiệm
tính từ
Định nghĩa · Having knowledge or skill from doing something for a long time.
“He is an experienced teacher.”Anh ấy là một giáo viên có kinh nghiệm.
“She is an experienced teacher with many years of service.”Cô ấy là một giáo viên có kinh nghiệm với nhiều năm phục vụ.
Đồng nghĩa
skilledproficient
Trái nghĩa
inexperienced
Mẹo IELTS · Nêu rõ kinh nghiệm cá nhân khi nói về nghề nghiệp.
Ghi chú · Dùng để mô tả người có kỹ năng cao.