experienced
/iks'piəriənst/ TOEFLIELTSOxford 3000 phổ biến #4333
Nghĩa thường dùng
có kinh nghiệm
tính từ
“He is an experienced teacher.”Anh ấy là một giáo viên có kinh nghiệm.
Trái nghĩa
inexperiencednovice
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
experienced
/iks'piəriənst/
tính từ
- có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện
Định nghĩa tiếng Anh
a. having experience; having knowledge or skill from observation or participation