Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experienced

/iks'piəriənst/ TOEFLIELTSOxford 3000 phổ biến #4333

Nghĩa thường dùng

có kinh nghiệm tính từ

“He is an experienced teacher.”Anh ấy là một giáo viên có kinh nghiệm.

Đồng nghĩa skilledseasoned
Trái nghĩa inexperiencednovice
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

experienced

/iks'piəriənst/

tính từ

  • có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện
Định nghĩa tiếng Anh

a. having experience; having knowledge or skill from observation or participation

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...