Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4903

skilled

/skild/

tính từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) khéo léo, lành nghề
    • skilled labour: lao động lành nghề
    • skilled worker: công nhân lành nghề
Đồng nghĩa talentedexperienced
Trái nghĩa unskilledinexperienced
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or showing or requiring special skill

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...