Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skilled

/skild/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4903

Nghĩa thường dùng

lành nghề tính từ

“Skilled artisans pass down techniques.”Nghệ nhân lành nghề truyền lại kỹ thuật.

Đồng nghĩa talentedexperienced
Trái nghĩa unskilledinexperienced
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skilled

/skild/

tính từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) khéo léo, lành nghề
    • skilled labour: lao động lành nghề
    • skilled worker: công nhân lành nghề
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or showing or requiring special skill

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...