Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

systemic inequality

B2 IELTS

Nghĩa

bất bình đẳng được xây dựng trong hệ thống phr.

Định nghĩa · inequality that is built into the system

“Systemic inequality is often hard to detect.”Bất bình đẳng hệ thống thường khó phát hiện.

“Addressing systemic inequality requires comprehensive reforms.”Giải quyết bất bình đẳng hệ thống đòi hỏi cải cách toàn diện.

Mẹo IELTS · Dùng ví dụ lịch sử để minh họa.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về cải cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...